Sản phẩm / Concept — Mô phỏng ý tưởng

Concept — Mô phỏng ý tưởng: Product Mapping

Xe, chai, mô hình, thiết bị, sa bàn, vật thể có hình khối rõ.

Minh họa Concept — Mô phỏng ý tưởng: Product Mapping
Video minh họa ngôn ngữ chuyển động trên bề mặt hình học; không phải case khách hàng.

01 / BÀI TOÁN & BỐI CẢNH

Cần model 3D/CAD, ảnh, kích thước, màu, logo và quyền asset. Không hứa chi tiết ngoài khả năng bề mặt.

02 / BỀ MẶT & ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT

Vật thể có hình khối rõ; cần kiểm tra vùng che khuất, góc nhìn và khoảng cách chiếu.

03 / VISUAL, STORYBOARD & GIẢI PHÁP

Cắt lớp, biến đổi vật liệu, lắp ráp, reveal, callout; visual, mask, phiên bản camera.

Product Mapping.

04 / TIMELINE TRIỂN KHAI

Các mốc thực hiện được xác định sau khi có brief, khảo sát và quyền asset phù hợp.

  1. 01

    Khảo sát không gian

    Đo kích thước, hình dáng, màu sắc, chất liệu; đánh giá ánh sáng, góc nhìn, vùng chiếu và rủi ro.

    Đầu ra: Survey notes, ảnh, kích thước và vùng chiếu.
  2. 02

    Concept và visual

    Thống nhất câu chuyện, thông điệp, thời lượng; dựng model và storyboard theo bề mặt.

    Đầu ra: Concept direction, storyboard, 3D model và visual plan.
  3. 03

    Chuẩn bị kỹ thuật

    Chọn cấu hình chiếu, âm thanh, ánh sáng, media server, tín hiệu, nguồn điện và phương án dự phòng.

    Đầu ra: Technical plan, equipment list và signal/power plan.
  4. 04

    Mapping và căn chỉnh

    Định vị thiết bị; alignment, warping và edge blending khi cần.

    Đầu ra: Hệ thống đã căn chỉnh, bản đồ tín hiệu và checklist kỹ thuật.
  5. 05

    Rehearsal

    Kiểm tra giật hình, màu, cue, đồng bộ âm thanh/ánh sáng và toàn bộ kịch bản gần điều kiện thật.

    Đầu ra: Rehearsal notes, cue sheet, danh sách xử lý lỗi và sign-off.

05 / VIDEO

Video minh họa ngôn ngữ chuyển động trên bề mặt hình học; không phải case khách hàng.

KẾT QUẢ, GIỚI HẠN & BÀI HỌC

Đang cập nhật bằng chứng phù hợp.

Độ chính xác phụ thuộc hình dạng, kích thước, vật liệu, vùng bị che khuất và dữ liệu tham chiếu.